Tìm thấy 2.012 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.

  1. Nguyễn Công Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 181 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Trình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4443 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 245 · Khu 9A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1930 An táng tại: Xã Thanh Giang, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
  3. Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
  4. Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
  5. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
→ Xem cả 87 người trong các danh sách