Tìm thấy 2.012 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.
- Nguyễn Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 480 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 539 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 106 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Diểm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Diển Năm sinh: 6/2/2015 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Trường xuân, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 267 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 76 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 304 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
- Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
- Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978