Tìm thấy 2.013 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.

  1. Nguyễn Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 Quê quán: Hoài Thạch - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Tiến Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Minh Đạo - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Bộ tư lệnh QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cổ Dũng - Kim Thanh - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Yến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Điền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Ơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Khánh Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/05/1985 Quê quán: Xuân Đoài - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D48 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1983 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E14 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1974 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Lào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/7/1949 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Thí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/2/1949 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1/1977 Quê quán: Số 3 Trần Nguyên Hán, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Ninh Khang Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Tiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F304 - KH5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1979 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C25 - D10 - E262 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tân Việt - Tân Hà - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D 2 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/9/1949 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại Đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Thanh Tuyền - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C13 - D9 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 88 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
  3. Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
  4. Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
  5. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
→ Xem cả 88 người trong các danh sách