Tìm thấy 2.012 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.
- Nguyễn Công Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 236 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 754 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 655 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3711 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
- Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
- Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978