Tìm thấy 2.012 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.

  1. Nguyễn Có Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Có Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1952 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cơ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cố Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cơ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cớ Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cờ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cơ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 344 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 198 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
  3. Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
  4. Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
  5. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
→ Xem cả 87 người trong các danh sách