Tìm thấy 708 hồ sơ cho “Nguyễn Cá”.
- Nguyễn Cầu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 18/7/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 88 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1978 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 453 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 390 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Xạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 333 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cày Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 526 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
- Nguyễn Cáo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Câu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Trữ - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh