Tìm thấy 708 hồ sơ cho “Nguyễn Cá”.
- Nguyễn Cảnh Phương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/11/1954 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Phướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Yên sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 07/6/1972 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thão Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Xuân Thanh - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Trứ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Vệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/5/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Nguyên Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Canh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Phổ Minh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cát Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Căng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/12/1964 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E19 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Trữ - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh