Tìm thấy 708 hồ sơ cho “Nguyễn Cá”.
- Nguyễn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cánh Cự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1956 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 783 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1973 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Canh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Canh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Canh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Trữ - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh