Tìm thấy 708 hồ sơ cho “Nguyễn Cá”.

  1. Nguyễn Cao Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cao Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 23 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cát Xây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Câu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/12/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 42 · Hàng 1 · Lô H · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cảnh Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 374 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cảnh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 657 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cảnh Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 600 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảnh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 155 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cảnh Phướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảnh Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cảnh Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cảnh Vệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cam Lộ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Trữ - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 31 người trong các danh sách