Tìm thấy 708 hồ sơ cho “Nguyễn Cá”.

  1. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/5/1956 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 207 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 186 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cầu Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 169 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1947 Đơn vị: E.95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cẩm Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 354 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cẩm Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 230 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cẩm Phả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 197 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cẩm Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1952 Đơn vị: E.84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cẩn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 162 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Trữ - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 31 người trong các danh sách