Tìm thấy 708 hồ sơ cho “Nguyễn Cá”.

  1. Nguyễn Câu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 21 · Hàng U Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cây Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cây Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Căn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1962 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 285 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cải Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/9/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cảm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cảm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 109 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 114 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Công Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Trữ - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 31 người trong các danh sách