Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Nguyễn Binh Viện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/8/1980 Quê quán: Nhương Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Viên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Đồng Văn Viện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thọ Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/05/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Gia Thạch - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cao Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Gia lập - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Binh Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/12/1970