Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Nguyễn Binh Viện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1962 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chu Viễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1985 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Viên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 200 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 458 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Binh Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/12/1970