Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Bi”.
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M147 · Hàng H6 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 119 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 112 · Hàng 14 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Băc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42083 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Luận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 235 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1692 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Yên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 11 Xem chi tiết →
Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thọ Bì 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Hoàng Long, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Thọ Bì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Cao - Hoằng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967
- Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
- Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Thái Bỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hoài Xuân- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 30/10/1965 Buôn Lung, H8, Đắc Lắc