Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Bi”.

  1. Nguyễn Bỉnh Thiềng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Bình Trúc - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D14 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Hồ Nguyên Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Binh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Binh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Binh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bià Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 135 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Biên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 251 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Biên Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 22 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Biểu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Biểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H1 Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thọ Bì 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Hoàng Long, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Thọ Bì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Cao - Hoằng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967
  3. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  4. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Thái Bỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hoài Xuân- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 30/10/1965 Buôn Lung, H8, Đắc Lắc
→ Xem cả 27 người trong các danh sách