Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Bi”.

  1. Nguyễn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Binh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bỉnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 541 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 340 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Binh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 213 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Biện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Biện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bìng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 111 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 · Khu 5 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thọ Bì 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Hoàng Long, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Thọ Bì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Cao - Hoằng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967
  3. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  4. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Thái Bỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hoài Xuân- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 30/10/1965 Buôn Lung, H8, Đắc Lắc
→ Xem cả 27 người trong các danh sách