Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Bi”.

  1. Nguyễn Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bình Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Lý Bắc - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/2/1972 Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1948 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bình Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Thanh Vân - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Dương Nội - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Binh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Biệc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/8/1951 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/11/1967 Quê quán: Thị Trấn Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Biên Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Biểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thọ Bì 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Hoàng Long, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Thọ Bì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Cao - Hoằng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967
  3. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  4. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Thái Bỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hoài Xuân- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 30/10/1965 Buôn Lung, H8, Đắc Lắc
→ Xem cả 27 người trong các danh sách