Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nguyễn Biên Lạng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Ninh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Quang Thịnh - Lạng giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Cấm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Láng sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Huyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Khởi Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hoàng Việt- Văn Lãng- Lạng Sơn Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Trai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Phi Mô - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: An trạch - Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Tràn an - Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Yên Lục - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: An Hàn - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toạ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Làng Thành - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Mỹ Hà - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Đằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Lang Phong- Nho Quan- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Thái Đào- Lạng Giang- Bắc Giang Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Xuân Lãng- Lâm Thao- Phú Thọ Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Liên hoá - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Giang khẩu - Đại Khắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Biên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969
  2. Nguyễn Biên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969
  3. Nguyễn Biên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969