Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Bao Dần”.
- Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Bao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 210 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Cao Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.