Tìm thấy 2.234 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.

  1. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Bùi Nguyên Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyên Bẩm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bàng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 179 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Chậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 963 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Cẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1954 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Dộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 82 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 103 người trong các danh sách