Tìm thấy 2.190 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.

  1. Nguyễn Bá Tít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Tòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Tôn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Tú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Tĩnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1985 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 641 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Tạo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Tập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Tặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Tốn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Văn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Vũ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Vượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Vượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 123 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Vạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 144 người trong các danh sách