Tìm thấy 2.190 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.
- Nguyễn Bá Nhạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhẻm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nỏ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 156 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phụng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quặc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa