Tìm thấy 2.234 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.
- Nguyễn Bá Hứa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Khây Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Mưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 661 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3832 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Trọng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/3/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 749 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 26 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Vởn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa