Tìm thấy 2.190 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.

  1. Nguyễn Bá Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1557 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Linh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 600 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1960 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 180 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1507 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/12/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 53 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42257 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 35 · Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 837 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 144 người trong các danh sách