Tìm thấy 2.234 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.

  1. Nguyễn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 290 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bảng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bảo Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 195 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bảo Trang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1963 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bẩy Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 103 người trong các danh sách