Tìm thấy 2.234 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.
- Nguyễn Bá Đông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đạm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đặc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/9/1953 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đến Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/11/1947 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đỉnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa