Tìm thấy 2.234 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.

  1. Nguyễn Bá Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1954 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Tuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Ty Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Tài Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Tích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Tôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Tước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Tước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/8/1963 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 185 · Lô 14 · Khu 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Tạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 103 người trong các danh sách