Tìm thấy 2.234 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.
- Nguyễn Bá Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quyển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H1 · Hàng C6 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quý Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1950 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Rõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Rõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1978 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Rưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá San Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá San Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sim Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa