Tìm thấy 2.234 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.

  1. Nguyễn Bá Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Núi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Nạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/2/1948 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Nền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Pha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Phin Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1949 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Phục Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 254 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Quyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 103 người trong các danh sách