Tìm thấy 2.234 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.

  1. Nguyễn Bá Lấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 559 · Hàng 30 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Lựa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1947 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Mùi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Mưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Mậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/8/1949 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Mẽ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Mệnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Mỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Mỹ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Mỹ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Nga Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 23/4/1949 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 103 người trong các danh sách