Tìm thấy 2.234 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.
- Nguyễn Bá Khôi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Khả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Khải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Khởi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Kiềm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1/1954 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Khu PB Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1961 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1953 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H1 · Hàng C2 · Lô Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Liễu Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Liệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/1/1952 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Loan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1951 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/3/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa