Tìm thấy 2.234 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.
- Nguyễn Bá Bệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Bốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Bổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cao Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 187 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 217 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chúng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 24/6/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chỉ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa