Tìm thấy 2.234 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.

  1. Nguyễn Bá Đãng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A20 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá ấp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A14 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bă Lịnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bảo Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bảo Đài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bắc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 59 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn bá Yên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn bá Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1948 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 103 người trong các danh sách