Tìm thấy 2.234 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.

  1. Nguyễn Bá Thảo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Tràng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Trật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Trợ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T190 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1175 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Tồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 103 người trong các danh sách