Tìm thấy 2.190 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.
- Nguyễn Bá Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hưng Linh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1970 Quê quán: Xuân Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Thanh Thủy - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Bái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Bình Lãng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Tân Cư - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: H40 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Trường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 Quê quán: Thụy Duyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Xáy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Vũ An - Vũ Thái - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Báu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thành Thiện - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Xoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/03/1971 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bật Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/1/1952 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Tu Dũ - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: D20 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa