Tìm thấy 2.234 hồ sơ cho “Nguyễn Ba”.
- Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1956 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 16 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 136 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 394 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 204 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 103 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa