Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Nguyễn Bộ”.

  1. Nguyễn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bòi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bòn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bô Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 201 · Hàng 3 · Lô IV Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng F Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 72 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 274 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Như Bộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Thanh Xuyên, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 18/8/1972
  2. Nguyễn Lương Bộ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)03 1/50000
  3. Nguyễn Lương Bộ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)03 1/50000
  4. Nguyễn Văn Bộ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quyết Thịnh, Thanh Hiệp, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 11/03/1975 Mai táng ban đầu: (64-80)09 Đức Lập m37 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 37; Khối 0
  5. Nguyễn Quốc Bổ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 17; Ô 2; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 48 người trong các danh sách