Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Nguyễn Bộ”.

  1. Nguyễn Bôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1965 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bơi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bọt Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 260 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 2 · Lô B3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bổng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bỗng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 290 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Như Bộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Thanh Xuyên, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 18/8/1972
  2. Nguyễn Lương Bộ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)03 1/50000
  3. Nguyễn Lương Bộ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)03 1/50000
  4. Nguyễn Văn Bộ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quyết Thịnh, Thanh Hiệp, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 11/03/1975 Mai táng ban đầu: (64-80)09 Đức Lập m37 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 37; Khối 0
  5. Nguyễn Quốc Bổ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 17; Ô 2; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 48 người trong các danh sách