Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Nguyễn Bộ”.

  1. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 604 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bộng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. nguyễn Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bon Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/2/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bỏ Sử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bỏ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bỏ Tố Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bỏ Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Như Bộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Thanh Xuyên, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 18/8/1972
  2. Nguyễn Lương Bộ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)03 1/50000
  3. Nguyễn Lương Bộ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)03 1/50000
  4. Nguyễn Văn Bộ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quyết Thịnh, Thanh Hiệp, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 11/03/1975 Mai táng ban đầu: (64-80)09 Đức Lập m37 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 37; Khối 0
  5. Nguyễn Quốc Bổ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 17; Ô 2; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 48 người trong các danh sách