Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Nguyễn Bộ”.
- Nguyễn Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bờ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/12/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bốn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bộc Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bót Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Như Bộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Thanh Xuyên, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 18/8/1972
- Nguyễn Lương Bộ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)03 1/50000
- Nguyễn Lương Bộ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)03 1/50000
- Nguyễn Văn Bộ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quyết Thịnh, Thanh Hiệp, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 11/03/1975 Mai táng ban đầu: (64-80)09 Đức Lập m37 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 37; Khối 0
- Nguyễn Quốc Bổ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 17; Ô 2; Số 169; Khối 0