Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Nguyễn Bốn”.

  1. Nguyễn Bổn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bộn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  4. nguyễn bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M74 · Hàng H9 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bồn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ I, Xã Xuân Thọ I, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô S · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bổn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Phước Kỳ - Tân Phước - Tiền Giang Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bòn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bòn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D14 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Nguyễn Văn Bọn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (46-14)03
  3. Nguyễn Văn Bọn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (46-14)03
  4. Nguyễn Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Tĩnh - Lãng Ngôn - Gia Lương - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.12.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Bôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xã Vệ - Hoằng Trung - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 17/06/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 91 người trong các danh sách