Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Nguyễn Bỉnh Toàn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thuỳ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Cẩm Thủy - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C8 - D8 - E260 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lý Quang Toàn Nguyên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Bảo Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1973 Quê quán: Yên Phú - Ý Yên - Hải Hưng Đơn vị: K14 - E770 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 6, 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1974 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1973 Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Yên Khai - Thanh Hà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Nghi Hùng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hàng kênh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Sông Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D128 - E77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D22 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Thuần Thành - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: D11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Hà Huy Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1975 Quê quán: Quốc Toàn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Vũ Toàn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.