Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Nguyễn Bằng Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thạc Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 226 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thạc Khê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thạc Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thạc Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thạc Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thạc Tám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 200 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thạc Độ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Quảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Vực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS Mỹ Bằng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1986 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 230 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Thông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 233 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/10/1981 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Tám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bằng Sơn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1947 · Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ An