Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nguyễn Bằng”.
- Nguyễn Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M418 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 162 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 170 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Băng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Đội 7 - Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1654 Xem chi tiết →
- Nguyễn Băng Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Giang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
- Lương Nguyên Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1982 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Băng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Đội 7 - Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
- Nguyễn Đình Bằng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Hồng Bàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 01/02/1971 Mai táng ban đầu: (51-52)05
- Nguyễn Hồng Bàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 01/02/1971 Mai táng ban đầu: (51-52)05
- Nguyễn Trọng Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · , , Hy sinh: 16/02/1971 Mai táng ban đầu: , Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 1