Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nguyễn Bằng”.
- Nguyễn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 290 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 208 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 274 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
- Nguyễn Đình Bằng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Hồng Bàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 01/02/1971 Mai táng ban đầu: (51-52)05
- Nguyễn Hồng Bàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 01/02/1971 Mai táng ban đầu: (51-52)05
- Nguyễn Trọng Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · , , Hy sinh: 16/02/1971 Mai táng ban đầu: , Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 1