Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Nguyễn Bắc”.
- Nguyễn Bách Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Tô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Nhiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Quyển Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Sắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Thố Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Tím Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc ấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn bạch Tô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 15 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Tô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tây Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Sai Pa - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bắc Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1943 · Đồng Hòa, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03
- Nguyễn Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Hòa - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1979
- Nguyễn Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 2/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.22.37 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Nguyên Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nà Rầy - Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 19/01/1969