Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Nguyễn Bắc”.
- Nguyễn Bách Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Hạc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Bộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Hữu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Việt Năm sinh: 5/5/ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Lưu Nguyên Bách Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 27/7/1989 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Chiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Đằng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: NTLS xã Sai Nga, Xã Sai Nga, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Kinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bắc Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1943 · Đồng Hòa, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03
- Nguyễn Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Hòa - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1979
- Nguyễn Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 2/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.22.37 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Nguyên Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nà Rầy - Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 19/01/1969