Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Nguyễn Bắc”.
- Nguyễn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bác Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/3/1961 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/6/1986 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Nặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 396 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 294 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Thảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H5 · Khu KC2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 336 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bắc Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1943 · Đồng Hòa, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03
- Nguyễn Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Hòa - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1979
- Nguyễn Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 2/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.22.37 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Nguyên Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nà Rầy - Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 19/01/1969