Tìm thấy 420 hồ sơ cho “Nguyễn Bảo Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/6/1986 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1977 Quê quán: Hoài thượng-Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2177 Xem chi tiết →
  3. Nguyển Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Hạ Lê - Ân Thi - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1955 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Van Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Sơn Hà Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Hoàng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C17 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Bền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1967 Quê quán: Nhân hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nhà máy xi măng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 12 LY 7 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bảo Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 29/10/77
  2. Nguyễn Bảo Hòa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 29/10/77 Hy sinh: Q.9