Tìm thấy 420 hồ sơ cho “Nguyễn Bảo Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Hiệp Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 53 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo (Bao) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 Quê quán: Toại Vùng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C25 - D20 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/12/1977 Quê quán: Hoài thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1951 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Đa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Bảo Thanh - Phù Ninh - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1973 Quê quán: Bảo đài - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Hưng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.